Home / Tài liệu an toàn / Bộ tiêu chuẩn BSCI – đánh giá tuân thủ trách nhiệm xã hội

Bộ tiêu chuẩn BSCI – đánh giá tuân thủ trách nhiệm xã hội

BSCI (Business Social Compliance Initiative – Bộ tiêu chuẩn đánh giá tuân thủ trách nhiệm xã hội trong kinh doanh) ra đời năm 2003 từ đề xuất của Hiệp hội Ngoại thương (FTA) với mục đích thiết lập một diễn đàn chung cho các quy tắc ứng xử và hệ thống giám sát ở châu Âu về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

BSCI có 11 quy tắc:

  1. Tự do lập Hội và Quyền Thương lượng Tập thể.
  2. Cấm Phân biệt đối xử.
  3. Lương bổng.
  4. Thời Giờ làm việc.
  5. An toàn & Sức khỏe tại nơi làm việc.
  6. Cấm sử dụng Lao động Trẻ em.
  7. Cấm Cưỡng bức Lao động và các Biện pháp Kỷ luật.
  8. Không cung cấp việc làm tạm thời
  9. Không sử dụng lao động lệ thuộc
  10. Bảo vệ môi trường
  11. Hành vi kinh doanh có đạo đức

Nội dung cơ bản của bộ Quy Tắc Ứng Xử BSCI:
• Yêu cầu tuân thủ pháp luật
• Cung cấp phương thức phát triển quan hệ đối tác kinh doanh hợp đạo đức và có trách nhiệm chung, trao quyền cho người lao động thông qua thương mại quốc tế
• Dựa trên các Công Ước Cơ Bản của Tổ Chức Lao Động Thế Giới (ILO ), áp dụng cho tất cả các quốc gia
• Phù hợp với các Nguyên Tắc Hướng Dẫn về Kinh Doanh và Nhân Quyền của Liên Hiệp Quốc và các tiêu chuẩn quốc tế tương tự

Mục tiêu cuối cùng của BSCI là cải thiện điều kiện làm việc trong chuỗi cung ứng toàn cầu trên toàn thế giới. Mục tiêu này chỉ có thể đạt được thông qua một cam kết thực hiện và duy trì thường xuyên từ những người tham gia thực hiện hệ thống.

Bạn có thể tải về tại đây:

tải ngay

Bộ tiêu chuẩn BSCI – đánh giá tuân thủ trách nhiệm xã hội
5 (100%) 1 vote

7 comments

  1. lê việt trinh

    em muon dang ki dc dao tao bsci e se làm như thế nào thủ tục ra sao.

  2. Có a/c nào có mẫu kiểm toán BSCI không? Cho e xin link zs ah. Em cảm ơn

  3. Chào bạn ! thực ra trong những nguyên tắc của bộ BSCI có tới 13 nguyễn tắc cơ không chỉ có 11 nguyên tắc đâu bạn nhé.

    Chúng bao gồm có :

    1.Hệ Thống quản lý Xã hội vàTác Động Phân Tầng
    2.SựTham gia và Bảovệ người lao Động
    3.Quyền Tự Do lập hội và Thương lượng Tập Thể
    4.Không phân biệt đối xử
    5.Trả Thù lao Công Bằng
    6.Giờ làmviệc Đáp Ứngyêu Cầu
    7.An Toàn và Sức Khỏe nghề nghiệp
    8.Không Sử Dụng lao Động Trẻ em
    9.Bảovệ Đặc Biệt đối với lao Động Trẻ Tuổi
    10.KhôngTuyển Dụng Tạm Thời
    11.Không lao Động lệ Thuộc
    12. Bảovệ môi Trường
    13. Hành vi Kinh Doanh Có Đạo Đức

    SCI 2.0 (ban hành 2014) có 13 lĩnh vực áp dụng (performance area). 11 lĩnh vực trong bài có vẻ được lấy ra từ poster nhưng cũng ko chính xác. Poster này thường được post tại các bản tin trong nhà máy cho công nhân xem, nên nó không đầy đủ tất cả.

    Để được tư vấn và đào tạo BSCI một cách chuyên nghiệp nhất bạn hãy liên hệ KNA CERT.

    KNA Cert, đơn vị chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận iso uy tín.
    Liên hệ hotline: 093.2211.786
    Email: salesmanager@knacert.com

  4. Mây nguyễn

    Vui lòng tư vấn cho tôi về là hồ sơ BSCI

  5. BSCI có 11 quy tắc:

    Tự do lập Hội và Quyền Thương lượng Tập thể.
    Cấm Phân biệt đối xử.
    Lương bổng.
    Thời Giờ làm việc.
    An toàn & Sức khỏe tại nơi làm việc.
    Cấm sử dụng Lao động Trẻ em.
    Cấm Cưỡng bức Lao động và các Biện pháp Kỷ luật.
    Không cung cấp việc làm tạm thời
    Không sử dụng lao động lệ thuộc
    Bảo vệ môi trường
    Hành vi kinh doanh có đạo đức
    _________________________________

    Phần này thông tin không chuẩn nhé. BSCI 2.0 (ban hành 2014) có 13 lĩnh vực áp dụng (performance area). 11 lĩnh vực trong bài có vẻ được lấy ra từ poster nhưng cũng ko chính xác. Poster này thường được post tại các bản tin trong nhà máy cho công nhân xem, nên nó không đầy đủ tất cả.

    Đứng ở góc độ thực thi BSCI, 13 lĩnh vực được để cập là:

    1. Quản lý Chuỗi Cung Ứng và Ảnh Hưởng Phân Tầng / Supply Chain Management and Cascade Effect
    2. Sự Tham gia và Bảo vệ người lao động / Worker Involvement and Protection
    3. Quyền Tự do lập hiệp hội và Thương lượng tập thể / The rights of Freedom of Association and Collective Bargaining
    4. Không Phân biệt đối xử / No Discrimination
    5. Thù lao công bằng / Fair Remuneration
    6. Giờ làm việc hợp lý / Decent Working hours
    7. An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp / Occupational Health and Safety
    8. Không sử dụng lao động trẻ em / No Child Labour
    9. Bảo vệ đặc biệt đối với lao động trẻ / Special Protection for Young workers
    10. Không có việc làm bấp bênh / No Precarious Employment
    11. Không Lao động lệ thuộc / No Bonded Labour
    12. Bảo vệ môi trường / Protection of the Environment
    13. Hành vi kinh doanh có đạo đức / Ethical Business Behaviour

    • Nguyễn Thị Phượng

      Gửi anh/chị!
      Cảm ơn anh/chị đã quan tâm và phản hồi giúp em
      Thực tế theo bản cập nhật mới nhất 3/2016 có thể hiện đến 2 vấn đề như anh/chị đề cập bên trên
      1. Quản lý Chuỗi Cung Ứng và Ảnh Hưởng Phân Tầng / Supply Chain Management and Cascade Effect
      2. Sự Tham gia và Bảo vệ người lao động / Worker Involvement and Protection
      Nhưng 2 vấn đề này là 2/4 phương thức tiếp cận (approach) của BSCI
      1. Chấp hành bộ quy tắc/code observance
      2. Quản lý Chuỗi Cung Ứng và Ảnh Hưởng Phân Tầng / Supply Chain Management and Cascade Effect
      3. Sự Tham gia và Bảo vệ người lao động / Worker Involvement and Protection
      4. Cơ cấu khiếu nại/Grievance machenism
      Em cũng chỉ là người tìm hiểu về BSCI và chưa có kinh nghiệm thực hiện theo bộ quy tắc này. Vậy nếu có gì không chuẩn hoặc cần sửa đổi mong anh/chị góp ý giúp em nhé.
      Em cảm ơn!

      • Xin chào,

        Cách trình bày của BSCI CoC có thể gây chút khó hiểu. Nhưng, có thể tham khảo thêm trong BSCI manual (Sổ tay hướng dẫn BSCI), bạn có thể thấy nội dung 13 phần như để cập. Đó cũng là căn cứ cho thực thi và đánh giá BSCI.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.